|
1. Dinh dưỡng hài hòa và cân đối cho từng loại cây trồng ( Hữu cơ + khoáng + Trung vi lượng)
2. Hàm lượng hữu cơ có trong sản phẩm (15%) có tác dụng cải tạo và bồi bổ đất đai, làm đất thêm màu mỡ bởi lượng mùn bổ xung, tạo thuận lợi phát triển bộ rễ, tăng sức đề kháng.
3. Tạo điều kiện thuận lợi cho nhà nông chăm bón, giảm công lao động vì trong sản phẩm đủ các thành phần dinh dưỡng. Tăng năng suất và chất lượng nông sản.
.jpg)

PHÂN BÓN PHỨC HỢP HỮU CƠ KHOÁNG MÃ HIỆU 777 - DÙNG CHO RAU MÀU
Bao gói : Đóng bao PP, PE - Trọng lượng : 25kg/bao
Đặc tính sản phẩm : Dạng viên, màu xám đen hoặc dạng bột mịn

PHÂN BÓN PHỨC HỢP HỮU CƠ KHOÁNG DÙNG BÓN CHO CÂY CÀ PHÊ
Bao gói : Đóng bao PP, PE - Trọng lượng : 50kg/bao
Đặc tính sản phẩm : Dạng viên, màu xám đen hoặc dạng bột mịn

PHÂN BÓN PHỨC HỢP HỮU CƠ KHOÁNG DÙNG BÓN CHO CHÈ AN TOÀN
Bao gói : Đóng bao PP, PE - Trọng lượng : 25kg/bao
Đặc tính sản phẩm : Dạng viên, màu xám đen hoặc dạng bột mịn

PHÂN BÓN PHỨC HỢP HỮU CƠ KHOÁNG TỔNG HỢP (4 - 2 - 4)
Bao gói : Đóng bao PP, PE - Trọng lượng : 50kg/bao
Đặc tính sản phẩm : Dạng viên, màu xám đen, hoặc dạng bột mịn màu đen
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHÂN PHỨC HỢP HỮU CƠ KHOÁNG CHO CÁC LOẠI CÂY
|
CÂY TRỒNG |
PHÂN HƯŨ CƠ SINH HỌC |
|
PHÂN HỮU CƠ KHOÁNG |
|
PHÂN BÓN QUA LÁ |
| Bón lót |
Bón Thúc |
Bón lót |
Bón thúc |
| Cây lúa |
500 -800 kg/ha |
|
400-600kg/ha |
300-350kg/ha |
Phun vào 3 thời kỳ: Đẻ nhánh, đón đòng sau ngậm sữa |
| Cây Ngô |
700 -900kg/ha |
|
400-500kg/ha |
600-800kg/ha |
Khi cây bắp có 7-9lá, lần 2 cách lần 1 từ 10 đến 15 ngày |
| Cây Mỳ (sắn) |
800-1000kg/ha |
|
200-300kg/ha |
800-1000kg/ha |
Phun một lần khi cây mỳ mọc được 20 ngày |
| Rau - Củ - Quả |
800-1000kg/ha |
|
200-300kg/ha |
300-500 kg/ha |
Sau khi trồng 7-10 ngày, lần 2 cách lần 1 từ 7-10 ngày. Đối với cây lấy quả phun trước khi ra hoa và sau khi đậu quả |
| Đậu phộng ( lạc) |
800-1000kg/ha |
|
200-400kg/ha |
300-400kg/ha |
Phun khi cây lạc có 5-6 lá |
| Cây chè
- Trồng mới
- Kiến thiết CB
- Kinh doanh
|
800-1000kg/ha |
1000-1500kg/ha |
500-700kg/ha |
700-1000kg/ha
1000kg/ha
1500kg/ha |
Phun sau khi trồng 30 ngày, sau mỗi lần bón thúc, trước thu hái 5-7 ngày, sau mỗi lần thu hái, mỗi lần phun cách 7-10 ngày |
| Cà phê, ca cao
- Trồng mới
Kiến thiết CB
Kinh doanh |
1 - 1,5 kg/cây
|
1,5 kg/cây
1,5 kg/cây |
0,3kg/cây |
1kg/cây
1,5-2kg/cây |
Sau khi trồng 20 ngày, phun sau khi bón thúc và kết hợp lần tưới |
| Hồ tiêu, Cao su
- Trồng mới
- Kiến thiết CB
- Kinh doanh |
2-3kg/trụ/cây |
2-3kg/trụ/cây
3-4kg/ trụ/cây |
0,3 -0,5kg/trụ/cây |
1-1,5 kg/trụ/cây
2-3kg/trụ/cây |
Phun sau khi trồng 30 ngày kết hợp mỗi lần tưới nướcvà bón thúc. Trước khi ra hoa va sau khi đậu quả |
| Cây điều
- Trồng mới
- Kiến thiết CB
- Kinh doanh |
2-3kg/cây |
4kg/cây
4-6kg/cây |
0,5kg/cây |
2-3kg/cây
3-4kg/cây
|
Sau khi trồng 20 ngày kết hợp với các lần tưới, phun sau mỗi lần bón thúc ..
|
| Cây mía
- Mía tơ
Mía lưu gốc |
1000-1500kg/ha |
1500-2000kg/ha |
500kg/ha |
500kg/ha
1000-1500kg/ha |
Sau khi trồng 20 ngày kết hợp với các lần tưới, phun sau mỗi lần bón thúc .. |
| Cây ăn trái
- Trồng mới
- Kiến thiết
- Kinh doanh |
1000-1200kg/ha |
1000-1500kg/ha
1000-1500kg/ha |
500kg/ha |
700kg/ha
800-1200kg/ha |
Phun sau khi trồng 20 ngày kết hợp mỗi lần tưới nướcvà bón thúc. Trước khi ra hoa va sau khi đậu quả |
| Nho , Thanh Long
- Trồng mới
-Kiến thiết CB
- Kinh doanh |
2-3kg/gốc |
2-3kg/gốc
4kg/gốc |
0,3- 0,5kg/gốc |
1-1,5kg/gốc
1,5-2kg/gốc |
Phun sau khi trồng 20 ngày kết hợp mỗi lần tưới nướcvà bón thúc. Trước khi ra hoa va sau khi đậu quả |
* Ghi chú: Cách sử dụng các sản phẩm N.P.K Quế Lâm, kính mời bà con và quý khách tham khảo trên bao bì sản phẩm.
|